finance
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tài chính
- Nghĩa tiếng Anh
- The management of money, or the money needed for a project.
- Ví dụ
She studied finance at university.
Cô ấy học tài chính ở đại học.
- Cụm từ thường gặp
- personal finance; finance a project; public finance
- Họ từ
- financial, financially, financier
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어금융, 재정
- 中文金融,财务
- 日本語金融、財務
- ไทยการเงิน
- Bahasa Indonesiakeuangan
- Русскийфинансы
- हिन्दीवित्त
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.