finite
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- có hạn
- Nghĩa tiếng Anh
- Having a limit or end.
- Ví dụ
Fossil fuels are a finite resource.
Nhiên liệu hóa thạch là tài nguyên có hạn.
- Cụm từ thường gặp
- finite resources; finite number
- Họ từ
- infinite, finitely
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어유한한
- 中文有限的
- 日本語有限の
- ไทยมีจำกัด
- Bahasa Indonesiaterbatas
- Русскийограниченный
- हिन्दीसीमित
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.