first home buyer
noun Tiếng Anh Úc
- Nghĩa tiếng Anh
- A person purchasing a residential property for the first time.
- Ví dụ
The first home buyer compared loan options.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.