flexible
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- linh hoạt
- Nghĩa tiếng Anh
- Able to change easily, or able to bend without breaking.
- Ví dụ
Many employers now offer flexible working hours.
Nhiều nhà tuyển dụng hiện cho phép giờ làm linh hoạt.
- Cụm từ thường gặp
- flexible hours; flexible approach; highly flexible
- Họ từ
- flexibility, inflexible
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어유연한
- 中文灵活的
- 日本語柔軟な
- ไทยยืดหยุ่น
- Bahasa Indonesiafleksibel
- Русскийгибкий
- हिन्दीलचीला
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.