flow chart
noun PTE Academic
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lưu đồ
- Nghĩa tiếng Anh
- A diagram showing the stages of a process in order.
- Ví dụ
The flow chart explains how recycling works.
Lưu đồ giải thích quy trình tái chế.
- Cụm từ thường gặp
- process flow chart
- Họ từ
- flowchart
Bản dịch
- 한국어흐름도 (순서도)
- 中文流程图
- 日本語フローチャート
- ไทยแผนผังขั้นตอน
- Bahasa Indonesiadiagram alir
- Русскийблок-схема
- हिन्दीप्रवाह चार्ट
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.