fluctuate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- dao động
- Nghĩa tiếng Anh
- Rise and fall irregularly
- Ví dụ
Energy prices fluctuate throughout the year.
Giá năng lượng biến động suốt cả năm.
- Cụm từ thường gặp
- fluctuate between; fluctuate wildly; fluctuating prices
- Họ từ
- fluctuation, fluctuating
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어변동하다
- 中文波动
- 日本語変動する
- ไทยผันผวน
- Bahasa Indonesiaberfluktuasi
- Русскийколебаться
- हिन्दीउतार-चढ़ाव होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.