focus
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trọng tâm; tập trung
- Nghĩa tiếng Anh
- The main centre of attention; to give special attention to something.
- Ví dụ
The report focuses on youth unemployment in regional areas.
Báo cáo tập trung vào tình trạng thất nghiệp của thanh niên ở các vùng nông thôn.
- Cụm từ thường gặp
- focus on; main focus; shift the focus
- Họ từ
- focused, refocus
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어초점; 집중하다
- 中文焦点;集中于
- 日本語焦点;焦点を当てる
- ไทยจุดสนใจ มุ่งเน้น
- Bahasa Indonesiafokus
- Русскийфокус; сосредоточиться
- हिन्दीकेंद्र; ध्यान केंद्रित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.