AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

follower

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
người theo dõi
Nghĩa tiếng Anh
A person who subscribes to someone's social media account.
Ví dụ
Her account has thousands of followers.Tài khoản của cô ấy có hàng nghìn người theo dõi.
Cụm từ thường gặp
gain followers; follower count
Họ từ
follow

Bản dịch

  • 한국어팔로워
  • 中文粉丝
  • 日本語フォロワー
  • ไทยผู้ติดตาม
  • Bahasa Indonesiapengikut
  • Русскийподписчик
  • हिन्दीफ़ॉलोअर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.