footpath
noun Tiếng Anh Úc
- Nghĩa tiếng Anh
- A paved path beside a road for pedestrians.
- Ví dụ
Walk along the footpath to the next crossing.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.
noun Tiếng Anh Úc
Walk along the footpath to the next crossing.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.