format
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- định dạng
- Nghĩa tiếng Anh
- The way something is arranged or presented.
- Ví dụ
The test is in a computer-based format.
Bài thi theo hình thức trên máy tính.
- Cụm từ thường gặp
- in a format; digital format; file format
- Họ từ
- formatting, formatted
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어형식
- 中文格式
- 日本語形式
- ไทยรูปแบบ
- Bahasa Indonesiaformat
- Русскийформат
- हिन्दीप्रारूप
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.