found
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thành lập
- Nghĩa tiếng Anh
- To start an organisation or institution.
- Ví dụ
The university was founded in 1850.
Trường đại học được thành lập năm 1850.
- Cụm từ thường gặp
- be founded in; founded by; co-found
- Họ từ
- foundation, founder
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어설립하다
- 中文创办
- 日本語設立する
- ไทยก่อตั้ง
- Bahasa Indonesiamendirikan
- Русскийосновывать
- हिन्दीस्थापित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.