AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

frequency

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tần số
Nghĩa tiếng Anh
In statistics, the number of times a value or category appears.
Ví dụ
The frequency of the score 8 is 5.Tần số của điểm 8 là 5.
Cụm từ thường gặp
frequency of
Họ từ
frequent

Bản dịch

  • 한국어도수 (빈도)
  • 中文频数
  • 日本語度数
  • ไทยความถี่
  • Bahasa Indonesiafrekuensi
  • Русскийчастота
  • हिन्दीबारंबारता

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.