AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

fulfilment

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
hoàn tất đơn hàng
Nghĩa tiếng Anh
The process of receiving, packing and delivering customer orders (US: fulfillment).
Ví dụ
They outsource order fulfilment to a warehouse.Họ thuê ngoài khâu hoàn tất đơn hàng cho một nhà kho.
Cụm từ thường gặp
order fulfilment; fulfilment centre
Họ từ
fulfil

Bản dịch

  • 한국어주문 처리 (풀필먼트)
  • 中文订单履行
  • 日本語注文処理(フルフィルメント)
  • ไทยการจัดการคำสั่งซื้อ
  • Bahasa Indonesiapemenuhan pesanan
  • Русскийвыполнение заказов
  • हिन्दीऑर्डर पूर्ति

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.