function
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chức năng
- Nghĩa tiếng Anh
- The purpose or job of something or someone.
- Ví dụ
The main function of the kidneys is to filter blood.
Chức năng chính của thận là lọc máu.
- Cụm từ thường gặp
- basic function; perform a function; social function
- Họ từ
- functional, functionally, function (v)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어기능, 역할
- 中文功能,作用
- 日本語機能、役割
- ไทยหน้าที่ การทำงาน
- Bahasa Indonesiafungsi
- Русскийфункция
- हिन्दीकार्य, प्रकार्य
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.