AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

GDP

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
tổng sản phẩm quốc nội
Nghĩa tiếng Anh
Gross Domestic Product, the total value of goods and services produced in a country.
Ví dụ
Australia's GDP grew last quarter.GDP của Úc tăng trưởng trong quý trước.
Cụm từ thường gặp
GDP growth; per capita GDP
Họ từ
gross domestic product

Bản dịch

  • 한국어국내총생산 (GDP)
  • 中文国内生产总值
  • 日本語国内総生産
  • ไทยผลิตภัณฑ์มวลรวมในประเทศ
  • Bahasa Indonesiaproduk domestik bruto
  • Русскийваловой внутренний продукт
  • हिन्दीसकल घरेलू उत्पाद

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.