gender
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giới tính, giới
- Nghĩa tiếng Anh
- The social roles and identities connected with being male, female or other; often used in data and policy.
- Ví dụ
The study found a gender gap in pay.
Nghiên cứu phát hiện khoảng cách lương theo giới.
- Cụm từ thường gặp
- gender gap; gender equality; gender roles
- Họ từ
- gendered
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어성별, 젠더
- 中文性别
- 日本語ジェンダー、性別
- ไทยเพศสภาพ
- Bahasa Indonesiagender
- Русскийгендер, пол
- हिन्दीलिंग, जेंडर
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.