generate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tạo ra
- Nghĩa tiếng Anh
- To produce or create something such as energy, income or ideas.
- Ví dụ
Tourism generates billions of dollars each year.
Du lịch tạo ra hàng tỷ đô la mỗi năm.
- Cụm từ thường gặp
- generate income; generate electricity; generate interest
- Họ từ
- generation, generator
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어만들어 내다, 발생시키다
- 中文产生
- 日本語生み出す
- ไทยสร้าง ผลิต
- Bahasa Indonesiamenghasilkan
- Русскийпроизводить, генерировать
- हिन्दीउत्पन्न करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.