generation
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thế hệ
- Nghĩa tiếng Anh
- All the people born and living at about the same time.
- Ví dụ
The younger generation is more comfortable with technology.
Thế hệ trẻ quen thuộc với công nghệ hơn.
- Cụm từ thường gặp
- younger generation; future generations; first-generation migrant
- Họ từ
- generations, generational
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어세대
- 中文一代人
- 日本語世代
- ไทยรุ่น
- Bahasa Indonesiagenerasi
- Русскийпоколение
- हिन्दीपीढ़ी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.