global
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- toàn cầu
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to the whole world.
- Ví dụ
Climate change is a global problem.
Biến đổi khí hậu là vấn đề toàn cầu.
- Cụm từ thường gặp
- global warming; global economy; global scale
- Họ từ
- globe, globally, globalisation
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어세계적인
- 中文全球的
- 日本語世界的な
- ไทยระดับโลก
- Bahasa Indonesiaglobal
- Русскийглобальный
- हिन्दीवैश्विक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.