goal
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mục tiêu
- Nghĩa tiếng Anh
- Something you want to achieve.
- Ví dụ
My goal is to get a band score of 7.
Mục tiêu của tôi là đạt band điểm 7.
- Cụm từ thường gặp
- achieve a goal; long-term goal; set a goal
- Họ từ
- goals
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어목표
- 中文目标
- 日本語目標
- ไทยเป้าหมาย
- Bahasa Indonesiatujuan
- Русскийцель
- हिन्दीलक्ष्य
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.