grade
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- điểm; lớp
- Nghĩa tiếng Anh
- A level of quality or a mark for schoolwork; a school year; to give a mark.
- Ví dụ
Her son is in Grade 5.
Con trai cô ấy học lớp 5.
- Cụm từ thường gặp
- high grade; grade point average; Year/Grade 5
- Họ từ
- grading, graded
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어성적, 등급; 학년
- 中文成绩,等级;年级
- 日本語成績、等級;学年
- ไทยเกรด ชั้นเรียน
- Bahasa Indonesianilai; kelas
- Русскийоценка; класс
- हिन्दीग्रेड; कक्षा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.