grant
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khoản tài trợ; cấp
- Nghĩa tiếng Anh
- An amount of money given for a purpose; to officially give or allow.
- Ví dụ
She received a research grant from the government.
Cô ấy nhận được tài trợ nghiên cứu từ chính phủ.
- Cụm từ thường gặp
- research grant; grant permission; take for granted
- Họ từ
- granted
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어보조금; 승인하다
- 中文拨款;准予
- 日本語助成金;許可する
- ไทยเงินทุน อนุญาต
- Bahasa Indonesiahibah; mengabulkan
- Русскийгрант; предоставлять
- हिन्दीअनुदान; प्रदान करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.