graph
noun / verb SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đồ thị; vẽ đồ thị
- Nghĩa tiếng Anh
- A drawing that shows the relationship between values; to draw such a drawing.
- Ví dụ
The graph of the function is a parabola.
Đồ thị của hàm số là một parabol.
- Cụm từ thường gặp
- graph of; graph a function
- Họ từ
- graphic
Bản dịch
- 한국어그래프; 그래프를 그리다
- 中文图像;画图像
- 日本語グラフ;グラフを描く
- ไทยกราฟ เขียนกราฟ
- Bahasa Indonesiagrafik; menggambar grafik
- Русскийграфик; строить график
- हिन्दीआलेख; आलेख बनाना
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.