growth factor
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hệ số tăng trưởng
- Nghĩa tiếng Anh
- The number b in an exponential model that each value is multiplied by, such as 1.05 for 5% growth.
- Ví dụ
A growth factor of 1.05 means a 5% increase each year.
Hệ số tăng trưởng 1,05 nghĩa là tăng 5% mỗi năm.
- Cụm từ thường gặp
- growth factor of
- Họ từ
- growth
Bản dịch
- 한국어증가 인수 (성장률 배수)
- 中文增长因子
- 日本語成長因子(倍率)
- ไทยตัวคูณการเติบโต
- Bahasa Indonesiafaktor pertumbuhan
- Русскийкоэффициент роста
- हिन्दीवृद्धि गुणक
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.