guarantee
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bảo đảm
- Nghĩa tiếng Anh
- A firm promise that something will happen or be done.
- Ví dụ
There is no guarantee that prices will fall.
Không có gì đảm bảo giá sẽ giảm.
- Cụm từ thường gặp
- money-back guarantee; guarantee that; no guarantee
- Họ từ
- guaranteed
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어보장(하다)
- 中文保证
- 日本語保証(する)
- ไทยการรับประกัน
- Bahasa Indonesiajaminan
- Русскийгарантия
- हिन्दीगारंटी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.