AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← PTE Academic

have an impact on

phrase PTE Academic

Nghĩa (Tiếng Việt)
có tác động đến
Nghĩa tiếng Anh
To have a strong effect on something.
Ví dụ
Social media has an impact on young people's sleep.Mạng xã hội tác động đến giấc ngủ của giới trẻ.
Cụm từ thường gặp
have a significant impact on
Họ từ
impact

Bản dịch

  • 한국어~에 영향을 미치다
  • 中文对……产生影响
  • 日本語~に影響を与える
  • ไทยส่งผลกระทบต่อ
  • Bahasa Indonesiaberdampak pada
  • Русскийоказывать влияние на
  • हिन्दीपर प्रभाव डालना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.