headhunt
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- săn đầu người
- Nghĩa tiếng Anh
- To find and approach someone who already has a job to offer them a new one.
- Ví dụ
She was headhunted by a rival firm.
Cô ấy được một công ty đối thủ săn đầu người.
- Cụm từ thường gặp
- be headhunted; headhunter
- Họ từ
- headhunter
Bản dịch
- 한국어(인재를) 스카우트하다
- 中文猎头挖人
- 日本語ヘッドハンティングする
- ไทยซื้อตัว ดึงตัว
- Bahasa Indonesiamerekrut dari perusahaan lain
- Русскийпереманивать специалиста
- हिन्दीहेडहंट करना
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.