AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

hybrid work

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
làm việc kết hợp
Nghĩa tiếng Anh
A mix of working in the office and working remotely.
Ví dụ
Our team does hybrid work, three days in the office.Nhóm chúng tôi làm việc kết hợp, ba ngày lên văn phòng.
Cụm từ thường gặp
hybrid work model; hybrid working
Họ từ
hybrid

Bản dịch

  • 한국어하이브리드 근무 (출근·재택 혼합)
  • 中文混合办公
  • 日本語ハイブリッド勤務
  • ไทยการทำงานแบบผสมผสาน
  • Bahasa Indonesiakerja hibrida
  • Русскийгибридная работа
  • हिन्दीहाइब्रिड कार्य

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.