hypothesis
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giả thuyết
- Nghĩa tiếng Anh
- Testable proposed explanation
- Ví dụ
The experiment tested the hypothesis.
Thí nghiệm đã kiểm chứng giả thuyết.
- Cụm từ thường gặp
- test a hypothesis; support the hypothesis; null hypothesis
- Họ từ
- hypotheses, hypothetical, hypothesise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어가설
- 中文假设
- 日本語仮説
- ไทยสมมติฐาน
- Bahasa Indonesiahipotesis
- Русскийгипотеза
- हिन्दीपरिकल्पना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.