identify
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xác định
- Nghĩa tiếng Anh
- To recognise or name someone or something; to find and show what something is.
- Ví dụ
Researchers identified three main causes of the decline.
Các nhà nghiên cứu xác định ba nguyên nhân chính của sự sụt giảm.
- Cụm từ thường gặp
- identify the cause; clearly identify; identify with
- Họ từ
- identification, identity, identifiable, unidentified
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어확인하다, 식별하다
- 中文识别,确定
- 日本語特定する、識別する
- ไทยระบุ
- Bahasa Indonesiamengidentifikasi
- Русскийопределять, выявлять
- हिन्दीपहचानना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.