ideology
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hệ tư tưởng
- Nghĩa tiếng Anh
- A set of ideas and beliefs, especially about politics or society.
- Ví dụ
The two parties have different political ideologies.
Hai đảng có hệ tư tưởng chính trị khác nhau.
- Cụm từ thường gặp
- political ideology; dominant ideology
- Họ từ
- ideological, ideologically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어이념
- 中文意识形态
- 日本語イデオロギー
- ไทยอุดมการณ์
- Bahasa Indonesiaideologi
- Русскийидеология
- हिन्दीविचारधारा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.