illustrate
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- minh họa
- Nghĩa tiếng Anh
- To explain or make something clearer by using examples or pictures.
- Ví dụ
The graph illustrates changes in average house prices.
Biểu đồ minh họa sự thay đổi giá nhà trung bình.
- Cụm từ thường gặp
- illustrate a point; clearly illustrate; as illustrated
- Họ từ
- illustration, illustrative, illustrator
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어설명하다, 보여주다
- 中文说明,阐明
- 日本語説明する、図示する
- ไทยแสดงให้เห็น
- Bahasa Indonesiamengilustrasikan
- Русскийиллюстрировать
- हिन्दीस्पष्ट करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.