AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

image

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
hình ảnh
Nghĩa tiếng Anh
A picture, or the opinion people have of someone or something.
Ví dụ
The city wants to improve its image as a tourist destination.Thành phố muốn cải thiện hình ảnh là điểm đến du lịch.
Cụm từ thường gặp
public image; positive image; body image
Họ từ
images, imagery
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5

Bản dịch

  • 한국어이미지, 인상
  • 中文形象;图像
  • 日本語イメージ、印象
  • ไทยภาพลักษณ์ ภาพ
  • Bahasa Indonesiacitra; gambar
  • Русскийобраз, имидж
  • हिन्दीछवि

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.