AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

imagery

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
hình ảnh (tu từ)
Nghĩa tiếng Anh
Language that creates pictures or sensations in the reader’s mind through the senses.
Ví dụ
The poem’s imagery of frost and silver light creates a cold, still mood.Hình ảnh sương giá và ánh bạc trong bài thơ tạo nên không khí lạnh lẽo, tĩnh lặng.
Cụm từ thường gặp
vivid imagery; visual imagery
Họ từ
image

Bản dịch

  • 한국어이미지 (심상), 형상화
  • 中文意象
  • 日本語イメージ(心象)
  • ไทยจินตภาพ
  • Bahasa Indonesiacitraan
  • Русскийобразность
  • हिन्दीबिंब-विधान

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.