immigration
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhập cư
- Nghĩa tiếng Anh
- The process of people coming to live permanently in another country.
- Ví dụ
Immigration has shaped Australia's population and culture.
Nhập cư đã định hình dân số và văn hóa Úc.
- Cụm từ thường gặp
- immigration policy; immigration rates; immigration officer
- Họ từ
- immigrate, immigrant, migrate, migration
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어이민
- 中文移民
- 日本語移民、入国
- ไทยการอพยพเข้าเมือง
- Bahasa Indonesiaimigrasi
- Русскийиммиграция
- हिन्दीआप्रवास
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.