AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

impede

verb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
cản trở
Nghĩa tiếng Anh
To slow down or block progress.
Ví dụ
Poor roads impede economic development.Đường sá kém cản trở phát triển kinh tế.
Cụm từ thường gặp
impede progress
Họ từ
impediment

Bản dịch

  • 한국어방해하다
  • 中文阻碍
  • 日本語妨げる
  • ไทยขัดขวาง
  • Bahasa Indonesiamenghambat
  • Русскийпрепятствовать
  • हिन्दीबाधा डालना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.