implement
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thực hiện
- Nghĩa tiếng Anh
- To put a plan, decision or law into action.
- Ví dụ
The council will implement the new parking rules next year.
Hội đồng sẽ thực hiện quy định đỗ xe mới vào năm sau.
- Cụm từ thường gặp
- implement a policy; fully implemented; implement changes
- Họ từ
- implementation
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어시행하다
- 中文实施
- 日本語実施する
- ไทยดำเนินการ นำไปใช้
- Bahasa Indonesiamenerapkan
- Русскийвнедрять
- हिन्दीलागू करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.