AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Tất cả từ điển

implication

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
hệ quả, hàm ý
Nghĩa tiếng Anh
Possible effect or consequence
Ví dụ
Consider the implications of the proposal.Hãy cân nhắc những hệ quả của đề xuất.
Cụm từ thường gặp
have implications for; serious implications; by implication (AWL headword: implicate)
Họ từ
implicate, implicit, imply
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4

Bản dịch

  • 한국어영향, 함의
  • 中文影响,含意
  • 日本語影響、含意
  • ไทยผลที่ตามมา นัย
  • Bahasa Indonesiaimplikasi
  • Русскийпоследствие, вывод
  • हिन्दीनिहितार्थ

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.