impose
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- áp đặt
- Nghĩa tiếng Anh
- To officially force a rule, tax or punishment on people.
- Ví dụ
The government imposed a tax on sugary drinks.
Chính phủ áp thuế lên đồ uống có đường.
- Cụm từ thường gặp
- impose a tax; impose restrictions; impose on
- Họ từ
- imposition, imposing
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어부과하다
- 中文强加,征收
- 日本語課す
- ไทยกำหนด บังคับใช้
- Bahasa Indonesiamemberlakukan
- Русскийвводить, налагать
- हिन्दीलगाना, थोपना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.