incidence
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tỷ lệ mắc
- Nghĩa tiếng Anh
- How often something happens, especially something bad.
- Ví dụ
The incidence of skin cancer is high in Australia.
Tỷ lệ mắc ung thư da ở Úc rất cao.
- Cụm từ thường gặp
- high incidence; incidence of; reduce the incidence
- Họ từ
- incident, incidental, incidentally
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어발생률
- 中文发生率
- 日本語発生率
- ไทยอัตราการเกิด
- Bahasa Indonesiainsiden, tingkat kejadian
- Русскийчастота, распространённость
- हिन्दीघटना दर
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.