inclined
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- có xu hướng
- Nghĩa tiếng Anh
- Wanting to do something, or likely to do or be something.
- Ví dụ
Young people are more inclined to rent than buy.
Người trẻ có xu hướng thuê hơn là mua nhà.
- Cụm từ thường gặp
- be inclined to; inclined towards
- Họ từ
- incline, inclination
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어~하는 경향이 있는
- 中文倾向于
- 日本語~しがちな
- ไทยมีแนวโน้ม
- Bahasa Indonesiacenderung
- Русскийсклонный
- हिन्दीप्रवृत्त
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.