income
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thu nhập
- Nghĩa tiếng Anh
- Money received regularly from work, investments or other sources.
- Ví dụ
Rent takes up a large share of income for many young people.
Tiền thuê nhà chiếm phần lớn thu nhập của nhiều người trẻ.
- Cụm từ thường gặp
- household income; low income; source of income
- Họ từ
- incomes
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어소득, 수입
- 中文收入
- 日本語収入
- ไทยรายได้
- Bahasa Indonesiapendapatan
- Русскийдоход
- हिन्दीआय
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.