index
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chỉ mục; chỉ số
- Nghĩa tiếng Anh
- A list of topics in a book, or a number that shows changes in prices or values.
- Ví dụ
The Consumer Price Index measures inflation.
Chỉ số giá tiêu dùng đo lường lạm phát.
- Cụm từ thường gặp
- price index; index of; indexed to
- Họ từ
- indices / indexes, indexation
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어색인; 지수
- 中文索引;指数
- 日本語索引;指数
- ไทยดัชนี
- Bahasa Indonesiaindeks
- Русскийуказатель; индекс
- हिन्दीसूचकांक; अनुक्रमणिका
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.