infer
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- suy luận
- Nghĩa tiếng Anh
- Reach a conclusion using available evidence
- Ví dụ
Readers can infer the author's intention.
Người đọc có thể suy ra ý định của tác giả.
- Cụm từ thường gặp
- infer from; infer that; it can be inferred
- Họ từ
- inference, inferential
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어추론하다
- 中文推断
- 日本語推論する
- ไทยอนุมาน
- Bahasa Indonesiamenyimpulkan
- Русскийделать вывод
- हिन्दीअनुमान लगाना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.