influencer
noun Công nghệ
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- người có ảnh hưởng
- Nghĩa tiếng Anh
- A person with many online followers who can affect their opinions and buying choices.
- Ví dụ
The brand paid an influencer to promote the product.
Thương hiệu đã trả tiền cho người có ảnh hưởng để quảng bá sản phẩm.
- Cụm từ thường gặp
- social media influencer
- Họ từ
- influence
Bản dịch
- 한국어인플루언서
- 中文网红
- 日本語インフルエンサー
- ไทยอินฟลูเอนเซอร์
- Bahasa Indonesiainfluencer
- Русскийблогер-инфлюенсер
- हिन्दीइन्फ़्लुएंसर
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.