AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

influencer

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
người có ảnh hưởng
Nghĩa tiếng Anh
A person with many online followers who can affect their opinions and buying choices.
Ví dụ
The brand paid an influencer to promote the product.Thương hiệu đã trả tiền cho người có ảnh hưởng để quảng bá sản phẩm.
Cụm từ thường gặp
social media influencer
Họ từ
influence

Bản dịch

  • 한국어인플루언서
  • 中文网红
  • 日本語インフルエンサー
  • ไทยอินฟลูเอนเซอร์
  • Bahasa Indonesiainfluencer
  • Русскийблогер-инфлюенсер
  • हिन्दीइन्फ़्लुएंसर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.