insert
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chèn, đưa vào
- Nghĩa tiếng Anh
- To put something into something else.
- Ví dụ
Insert your card and enter your PIN.
Cho thẻ vào và nhập mã PIN.
- Cụm từ thường gặp
- insert a card; insert text
- Họ từ
- insertion
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어삽입하다, 넣다
- 中文插入
- 日本語差し込む
- ไทยใส่ แทรก
- Bahasa Indonesiamemasukkan
- Русскийвставлять
- हिन्दीडालना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.