insight
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sự hiểu biết sâu sắc
- Nghĩa tiếng Anh
- A clear and deep understanding of a situation.
- Ví dụ
The study provides useful insight into student life.
Nghiên cứu mang lại hiểu biết hữu ích về đời sống sinh viên.
- Cụm từ thường gặp
- insight into; gain insight; valuable insight
- Họ từ
- insightful
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어통찰
- 中文洞察
- 日本語洞察
- ไทยความเข้าใจลึกซึ้ง
- Bahasa Indonesiawawasan
- Русскийпонимание
- हिन्दीअंतर्दृष्टि
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.