instance
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trường hợp
- Nghĩa tiếng Anh
- A particular example or case of something.
- Ví dụ
In many instances, students work more than twenty hours a week.
Trong nhiều trường hợp, sinh viên làm việc hơn hai mươi giờ một tuần.
- Cụm từ thường gặp
- for instance; in this instance; in some instances
- Họ từ
- instances
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어사례, 경우
- 中文例子,情况
- 日本語例、場合
- ไทยกรณี ตัวอย่าง
- Bahasa Indonesiacontoh, kasus
- Русскийслучай, пример
- हिन्दीउदाहरण
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.