AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

instant messaging

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
nhắn tin tức thời
Nghĩa tiếng Anh
Sending short text messages in real time over the internet.
Ví dụ
The team uses instant messaging for quick questions.Nhóm dùng nhắn tin tức thời cho những câu hỏi nhanh.
Cụm từ thường gặp
instant messaging app
Họ từ
IM

Bản dịch

  • 한국어인스턴트 메신저
  • 中文即时通讯
  • 日本語インスタントメッセージ
  • ไทยการส่งข้อความทันที
  • Bahasa Indonesiapesan instan
  • Русскиймгновенные сообщения
  • हिन्दीत्वरित संदेश

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.