institute
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- viện
- Nghĩa tiếng Anh
- An organisation set up for research, education or a particular purpose.
- Ví dụ
She works at a medical research institute in Melbourne.
Cô ấy làm việc tại một viện nghiên cứu y học ở Melbourne.
- Cụm từ thường gặp
- research institute; institute of technology
- Họ từ
- institution, institutional, institute (v: to start)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어연구소, 기관
- 中文学院,研究所
- 日本語研究所、機関
- ไทยสถาบัน
- Bahasa Indonesialembaga, institut
- Русскийинститут
- हिन्दीसंस्थान
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.